Hạt nhựa nguyên sinh PET
  •  
  • Giá: Vui lòng liên hệ
  •  
  • Mã sản phẩm:PET
  • Tình trạng:Còn hàng
  • Sản xuất:Tại Việt Nam

Để nhận được tư vấn tốt nhất và sản phẩm và giá thành, vui lòng liên hệ qua số điện thoại: 0918.068.656 - 0938.679.588 hoặc gửi email qua địa chỉ: duy.nguyen@vietaus.com, Chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay sau khi nhận được thông tin. VIETAUS POLYMER cảm ơn sự ủng hộ của quý khách hàng.

PET - Polyethylene terephthalate

PET có màu trắng đục hoặc vàng nhạt, là dạng polyme tinh thể cao, bề mặt mịn và sáng bóng. Trong phạm vi nhiệt độ khá rộng thì tính năng vật lí cơ học rất tốt, sử dụng lâu dài nhiệt độ có thể đạt đến 120 0C, tính năng cách điện tốt, ngay cả khi ở nhiệt độ cao tần số cao thì tính năng điện vẫn khá tốt, nhưng độ bền điện hoa khá kém, độ bền nhu động, khả năng kháng mỏi, độ bền ma sát, tính ổn định về kích thước đều rất tốt. 
Phương pháp sản xuất công nghiệp

PET (PET tăng cường) chủ yếu gia công bằng phương pháp ép phun tạo hình, còn có các phương pháp gia công lần 2 như ép đùn, thổi ép, phun phủ và hàn nối, hàn kín, gia công cơ, mạ chân không …Trước khi tạo hình cần phải sấy thật khô.

PET là nhựa tinh thể, có điểm nóng chảy rõ rệt, nóng chảy ở 250 0C, phân hủy ở 3600C; nhiệt độ gia công thông thường là 2800C --3200C; PET hấp thụ nước, do có tồn tại lipid, nên khi có nước sẽ bị phân hủy, cần phải sấy khô, sấy từ 2-4 giờ ở 1200C;

Kết cấu, tính chất và sử dụng

PET có độ bền dai khá lớn, chịu ăn mòn, và có thể kéo thành màng trong suốt, khá chịu ăn mòn, và có thể kéo thành màng mỏng trong suốt, có khả năng chịu bền gấp và xử lí mạ kim, vì vậy là chất nền để sản xuất âm bản của phim, băng từ ghi âm, băng ghi âm; do không có độc nên cũng thể dùng làm thiết bị chứa dầu cao cấp của thức uống và thực phẩm.

Đặc tính đốt cháy

Dễ cháy, sau khi rời lửa sẽ tiếp tục cháy, trên lửa có màu vàng kim, dưới có màu xanh, khi đốt cháy sẽ cháy thành tấm vụn.

Chỉ tiêu tính năng của PET

Lấy R ~ ITE FR - 530 của Dupont làm ví dụ, chỉ tiêu tính năng của nó như sau 

Độ bền kéo                                                        152MPa  
Độ bền uốn (DAM)                                            10343MPa  
Độ bền va đập của cánh tay treo (od)                 85J/m  
Tỉ trọng                                                                1.67  
Nhiệt độ biến dạng nhiệt (1.8MPa)                     2240C
Điểm nóng chảy                                                   2540C  
Tính kháng cháy của hệ số oxy 33% UL            V- cấp 0
Đốt cháy nóng                                                       330 S  
Điện trở suất thể tích                                            10,r ]ohm-cm  
Độ bền điện môi                                                  16.9Kv/mm  
Hằng số điện môi                                                lúc 103Hz là 3. 8 
                                                                            lúc 10 Hz là 3.7  
Hao tán điện môi                                                 lúc 103Hz là 0.011 
                                                                            lúc 10 Hz là 0.018

Màu sắc

Bản màu là màu be vàng hoặc màu gạo trắng, cũng có thể sản xuất màu đen hoặc điều chỉnh màu, số lượng đặt hàng để điều chỉnh màu khởi điểm là 500KG.

Chủng loại cải tiến

Theo yêu cầu của khách hàng có thể cho thêm sợi thủy tinh, bột đồng, Molybdenum disulfide để gia công tấm tăng cường. Cho thêm chất kháng tĩnh điện gia công tấm chống tĩnh điện vĩnh cửu, lượng điện trở suất thể tích từ 6 đến 9 lần trong 10. Cho thêm chất kháng cháy để gia công tấm kháng cháy có cấp kháng cháy từ UL 94V-0 đến HB, các yêu cầu cải tiến khác tùy vào nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng để sản xuất các vật liệu có tính năng phụ.

Tên viết tắt   PET 
Tên thường gọi   polyester   (tên gọi của sợi: Dacron polyester) 
Tên khoa học  Polyethylene terephthalate

Tên tiếng Anh polyethylene terephthalate

PET có màu trắng đục hoặc vàng nhạt, là dạng polyme tinh thể cao, bề mặt mịn và sáng bóng. Trong phạm vi nhiệt độ khá rộng thì tính năng vật lí cơ học rất tốt, sử dụng lâu dài nhiệt độ có thể đạt đến 120 0C, tính năng cách điện tốt, ngay cả khi ở nhiệt độ cao tần số cao thì tính năng điện vẫn khá tốt, nhưng độ bền điện hoa khá kém, độ bền nhu động, khả năng kháng mỏi, độ bền ma sát, tính ổn định về kích thước đều rất tốt. 
Phương pháp sản xuất công nghiệp

PET (PET tăng cường) chủ yếu gia công bằng phương pháp ép phun tạo hình, còn có các phương pháp gia công lần 2 như ép đùn, thổi ép, phun phủ và hàn nối, hàn kín, gia công cơ, mạ chân không …Trước khi tạo hình cần phải sấy thật khô.

PET là nhựa tinh thể, có điểm nóng chảy rõ rệt, nóng chảy ở 250 0C, phân hủy ở 3600C; nhiệt độ gia công thông thường là 2800C --3200C; PET hấp thụ nước, do có tồn tại lipid, nên khi có nước sẽ bị phân hủy, cần phải sấy khô, sấy từ 2-4 giờ ở 1200C;

Kết cấu, tính chất và sử dụng

PET có độ bền dai khá lớn, chịu ăn mòn, và có thể kéo thành màng trong suốt, khá chịu ăn mòn, và có thể kéo thành màng mỏng trong suốt, có khả năng chịu bền gấp và xử lí mạ kim, vì vậy là chất nền để sản xuất âm bản của phim, băng từ ghi âm, băng ghi âm; do không có độc nên cũng thể dùng làm thiết bị chứa dầu cao cấp của thức uống và thực phẩm.

Đặc tính đốt cháy

Dễ cháy, sau khi rời lửa sẽ tiếp tục cháy, trên lửa có màu vàng kim, dưới có màu xanh, khi đốt cháy sẽ cháy thành tấm vụn.

Chỉ tiêu tính năng của PET

Lấy R ~ ITE FR - 530 của Dupont làm ví dụ, chỉ tiêu tính năng của nó như sau 

Độ bền kéo                                                        152MPa  
Độ bền uốn (DAM)                                            10343MPa  
Độ bền va đập của cánh tay treo (od)                 85J/m  
Tỉ trọng                                                                1.67  
Nhiệt độ biến dạng nhiệt (1.8MPa)                     2240C
Điểm nóng chảy                                                   2540C  
Tính kháng cháy của hệ số oxy 33% UL            V- cấp 0
Đốt cháy nóng                                                       330 S  
Điện trở suất thể tích                                            10,r ]ohm-cm  
Độ bền điện môi                                                  16.9Kv/mm  
Hằng số điện môi                                                lúc 103Hz là 3. 8 
                                                                            lúc 10 Hz là 3.7  
Hao tán điện môi                                                 lúc 103Hz là 0.011 
                                                                            lúc 10 Hz là 0.018

Màu sắc

Bản màu là màu be vàng hoặc màu gạo trắng, cũng có thể sản xuất màu đen hoặc điều chỉnh màu, số lượng đặt hàng để điều chỉnh màu khởi điểm là 500KG.

Chủng loại cải tiến

Theo yêu cầu của khách hàng có thể cho thêm sợi thủy tinh, bột đồng, Molybdenum disulfide để gia công tấm tăng cường. Cho thêm chất kháng tĩnh điện gia công tấm chống tĩnh điện vĩnh cửu, lượng điện trở suất thể tích từ 6 đến 9 lần trong 10. Cho thêm chất kháng cháy để gia công tấm kháng cháy có cấp kháng cháy từ UL 94V-0 đến HB, các yêu cầu cải tiến khác tùy vào nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng để sản xuất các vật liệu có tính năng phụ.



Xem thêm sản phẩm liên quan



VIETAUS POLYMER
là thành viên hiệp hội nhựa Việt Nam